BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

VĂN HỌC - CẢM NHẬN TÁC PHẨM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png

    GỐC KIẾN THỨC ÔN LUYỆN THI TN THPT QG

    VIDEO KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    Theo dấu chân Bác Hồ | Phan Văn Hoàng

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phamthi Hien
    Ngày gửi: 15h:21' 14-06-2024
    Dung lượng: 53.8 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Dề 16
    Câu 41: Cho bảng số liệu:
    TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 VÀ NĂM 2021
    (Đơn vị: %)
    Quốc gia
    In-đô-nê-xi-a
    Lào
    Cam-pu-chia
    Brunây
    2020
    56,6
    36,3
    39,1
    78,3
    2021
    57,3
    36,9
    39,9
    78,6
    (Nguồn:
    Asean
    Statistical
    Yearbook
    2022,
    https://www.aseanstats.org) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành
    thị của một số quốc gia năm 2022 với năm 2021?
    A. In-đô-nê-xi-a giảm, Lào tăng.
    B. Campuchia tăng nhiều hơn Bru-nây.
    C. Bru-nây giảm, In-đô-nê-xi-a tăng.
    D. Lào tăng nhiều nhất, Cam-pu-chia giảm.
    Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây,
    trạm nào có nhiệt độ tháng I cao nhất?
    A. Hà Nội.
    B. Lạng Sơn.
    C. Điện Biên Phủ.
    D. Cần Thơ.
    Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy
    điện nào trong các nhà máy sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
    A. Cần Đơn.
    B. Trị An.
    C. Thác Mơ.
    D. Hàm Thuận Đa Mi.
    Câu 44: Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm
    A. chăn nuôi.
    B. trồng trọt.
    C. thủy hải sản.
    D. dầu khí.
    Câu 45: Cho biểu đồ:

    SẢN LƯỢNG MÍA, NGÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng mía, ngô của một số quốc gia năm
    2020?
    A. Sản lượng mía của In-đô-nê-xi-a gấp 2,5 lần Lào.
    B. Sản lượng mía của Lào cao hơn In-đô-nê-xi-a.
    C. Sản lượng ngô của Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
    D. Sản lượng ngô của In-đô-nê-xi-a bằng Lào.
    Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh ven biển nào sau đây có
    khu kinh tế cửa khẩu?
    A. Nghệ An.
    B. Quảng Ninh.
    C. Kon Tum.
    D. Thanh Hóa.
    Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,
    cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?
    A. Thủ Dầu Một.
    B. TP. Hồ Chí Minh.
    C. Biên Hòa.
    D. Vũng Tàu.
    Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ
    thống sông Cả?
    A. Sông Đà.
    B. Sông Hiếu.
    C. Sông Thương.
    D. Sông Cầu.
    Câu 49: Ngành công nghiệp của nước

    hiện nay
    A. phân bố đồng đều.

    B. chỉ có khai khoáng.
    C. sản phẩm đa dạng.
    D. tăng trưởng rất
    chậm.
    Câu 50: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông
    Nam Bộ là
    A. bảo vệ rừng.
    B. nước ngọt.
    C. năng lượng.
    D. bảo vệ đất.
    Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên,
    cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây ở Tây Nguyên?
    A. Kon Tum.
    B. Di Linh.
    C. Mơ Nông.
    D. Lâm Viên.
    Câu 52: Căn cứ vào Atlat địa lí trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu nào sau đây ở vùng Bắc
    Trung Bộ?
    A. Hữu Nghị.
    B. Móng Cái.
    C. Cầu Treo.
    D. Xà Xía.
    Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?
    A. Cần Thơ.
    B. Vũng Áng.
    C. Ninh Bình.
    D. Mỹ Tho.
    Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các trung tâm du lịch nào sau đây có
    quy mô cùng cấp?
    A. Hải Phòng, Đà Nẵng. B. Hạ Long, Hà Nội.
    C. Vũng Tàu, Nha Trang. D. Cần Thơ, Huế.
    Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng
    sông Hồng, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc tỉnh nào sau đây?
    A. Hà Giang.
    B. Lào Cai.
    C. Tuyên Quang.
    D. Cao Bằng.
    Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp
    Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?
    A. Cơ khí.
    B. Đóng tàu.
    C. Luyện kim màu.
    D. Dệt, may.
    Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết những đô thị nào sau đây thuộc loại 2?
    A. Hà Nội, Nha Trang.
    B. Vũng Tàu, Pleiku.
    C. Long Xuyên, Đà Lạt. D. Thái Nguyên,
    Hạ Long.
    Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau
    đây?
    A. Quảng Nam.
    B. Quảng Ngãi.
    C. Kiên Giang.
    D. Khánh Hòa.
    Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không
    có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
    A. Hoàng Liên Sơn.
    B. Trường Sơn Bắc.
    C. Bạch Mã.
    D. Pu Đen Đinh.
    Câu 60: Biện pháp để mở rộng diện tích rừng ở nước ta là
    A. trồng cây theo băng.
    B. cải tạo đất hoang.
    C. làm ruộng bậc thang. D. tích cực trồng
    mới.
    Câu 61: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho
    vụ lúa nào sau đây?
    A. Chiêm xuân.
    B. Hè thu.
    C. Đông xuân.
    D. Mùa.
    Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích
    trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
    A. Thanh Hoá.
    B. Nghệ An.
    C. Quảng Trị.
    D. Hà Tĩnh.
    Câu 63: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay
    A. có sản xuất theo hình thức trang trại.
    B. chỉ phát triển ở khu vực miền núi.
    C. có tỉ trọng rất lớn trong xuất khẩu.
    D. hoàn toàn nuôi ở các trang trại lớn.
    Câu 64: Hoạt động đánh bắt xa bờ của nước ta hiện nay
    A. tập trung chủ yếu xung quanh các đảo.
    B. được quan tâm khuyến khích phát triển.
    C. sử dụng hoàn toàn phương tiện thủ công.
    D. có hầu hết sản phẩm dùng để xuất khẩu.
    Câu 65: Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
    A. tài nguyên thiên nhiên dồi dảo, đa dạng.
    B. thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn.
    C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
    D. nguồn lao động đông đảo, trình độ cao.
    Câu 66: Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay
    A. hầu hết chưa được đào tạo tay nghề.
    B. toàn bộ là lao động có chuyên môn.
    C. đáp ứng đầy đủ yêu cầu của công việc.
    D. tác phong công nghiệp dần nâng lên.
    Câu 67: Các huyện đảo của nước ta
    A. có ở tất cả các tỉnh nằm ven biển.
    B. đều có diện tích và dân số rất lớn.

    C. nhiều nơi có nuôi trồng thủy sản.
    D. đều phát triển mạnh công nghiệp.
    Câu 68: Nước ta nằm ở
    A. Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa.
    B. trong khu vực kinh tế phát triển năng động.
    C. vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước.
    D. khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai.
    Câu 69: Các đô thị nước ta hiện nay
    A. đang được đầu tư cơ sở hạ tầng.
    B. chưa phát triển ngành du lịch.
    C. không xây dựng khu công nghiệp.
    D. chưa có lao động trình độ cao.
    Câu 70: Viễn thông nước ta hiện nay
    A. có các hoạt động kém đa dạng.
    B. có đông đảo lao động kĩ thuật.
    C. phân bố tập trung ở vùng núi.
    D. không sử dụng thiết bị hiện đại.
    Câu 71: Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du miền
    núi Bắc Bộ là
    A. tăng cường chế biến sản phẩm, áp dụng các tiến bộ kĩ thuật và công nghệ.
    B. lai tạo giống vật nuôi mới, phòng ngừa các loại dịch bệnh, thu hút đầu tư.
    C. đầu tư giao thông, mở rộng các đồng cỏ tự nhiên, mở rộng các thị trường.
    D. đảm bảo dịch vụ thú y, sản xuất theo nông hộ, tăng cường việc chế biến.
    Câu 72: Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ
    yếu do
    A. dân số đông, chất lượng cuộc sống tăng lên.
    B. công nghiệp hóa, sản xuất đang phát triển.
    C. thị trường rộng, hội nhập kinh tế toàn cầu.
    D. hàng hóa đa dạng, đổi mới công nghệ cao.
    Câu 73: Cho biểu đồ về các yếu tố khí hậu các tháng năm 2021 tại trạm quan trắc Đà Nẵng:

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
    A. Độ ẩm tương đối và nhiệt độ.
    B. Nhiệt độ tối cao và lưu lượng nước sông.
    C. Nhiệt độ và lượng mưa.
    D. Áp suất khí quyển và lượng mưa.
    Câu 74: Việc quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp hướng tới phát triển bền vững ở Tây
    Nguyên chủ yếu dựa trên cơ sở khoa học là
    A. thực trạng phân bố tài nguyên, nhu cầu việc làm, đời sống của người dân.
    B. đảm bảo cân bằng sinh thái, nắm bắt thị trường và đặc tính cây lâu năm.
    C. tăng liên kết vùng, đầu tư hạ tầng, đẩy nhanh công nghiệp hóa nông thôn.
    D. bảo vệ rừng tự nhiên, phát huy các thế mạnh, gắn với chuyển dịch kinh tế.
    Câu 75: Biện pháp chủ yếu để nâng cao năng suất và sản lượng muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
    A. mở rộng các cánh đồng muối, tăng cường số giờ nắng.
    B. mở rộng thị trường tiêu thụ, tăng cường xuất khẩu muối.
    C. áp dụng khoa học kĩ thuật sản xuất, đẩy mạnh chế biến.
    D. tăng cường nhân lực, khôi phục các làng nghề cổ truyền.
    Câu 76: Khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả theo hướng bền vững ở vùng Đồng
    bằng sông Cửu Long hiện nay là
    A. canh tác còn theo hướng quảng canh, thiếu áp dụng công nghệ, xâm nhập mặn lấn sâu.

    B. sản xuất phân tán, năng suất, sản lượng còn thấp, đầu ra chưa ổn định, biến đổi khí hậu.
    C. đất đai ngày càng suy thoái, sản xuất thiếu tập trung, ứng dụng kĩ thuật mới còn hạn chế.
    D. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt, thị trường bấp bênh, thiếu cơ sở chế biến.
    Câu 77: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
    A. nâng cao hiệu quả sản xuất, khai thác tốt các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
    B. đa dạng hóa cơ cấu sản xuất, tăng trưởng xanh, giải quyết tốt nhiều việc làm.
    C. thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa, cung cấp sản phẩm đa dạng cho nhiều vùng.
    D. hạn chế các loại sâu hại, góp phần chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ nông nghiệp.
    Câu 78: Việc đầu tư khoa học và công nghệ trong nông nghiệp hiện nay ở Bắc Trung Bộ đã
    A. thúc đẩy sản xuất giống mới, kĩ thuật canh tác tiên tiến, nâng cao năng suất và chất lượng nông
    sản.
    B. mở rộng vùng trồng lúa truyền thống, nâng cao sản lượng nông sản, thu hút được nhiều vốn đầu
    tư.
    C. thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ, tăng cường xuất khẩu, nâng cao trình độ của lao động.
    D. sử dụng hợp lí tự nhiên, phát triển cơ sở hạ tầng, tăng cường việc liên kết sản xuất giữa các vùng.
    Câu 79: Sườn Đông và Tây của dãy núi Trường Sơn Nam có sự bất đối xứng chủ yếu là do
    A. địa máng chi phối mạnh, vận động yếu trong Tân kiến tạo, ngoại lực.
    B. ảnh hưởng của khối nền cổ, vận động nâng khác nhau, sụt lún, bồi tụ.
    C. vận động Tân kiến tạo, hoạt động phun trào badan, nhân tố ngoại lực.
    D. vận động nâng đều của chu kì tạo núi, quá trình ngoại lực, hướng núi.
    Câu 80: Cho bảng số liệu:
    SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 2021
    (Đơn vị: Nghìn tấn)
    Năm
    2018
    2019
    2020
    2021
    Than sạch
    42384
    47158
    44598
    48308
    Dầu thô khai thác
    13969
    13090
    11470
    10970
    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống
    kê, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta
    giai đoạn 2018 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
    A. Kết hợp.
    B. Tròn.
    C. Miền.
    D. Cột.
    --------------------HẾT--------------------
     
    Gửi ý kiến

    “Một cuốn cũng có thể là một vì sao sáng, một ngọn lửa sinh động làm sáng bừng không gian tối, dẫn lối ta vào vũ trụ đang rộng mở.” – Madeleine L’Engle

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT PHAN VIỆT THỐNG - CAI LẬY - TIỀN GIANG!